| Kết cấu chính |
“Thi công booth theo thiết kế” hoặc “kết cấu gian hàng”. |
Không rõ khung, vách, trụ, sàn, bảng hiệu, quầy, kệ dùng vật liệu gì và kích thước nào. |
Yêu cầu bóc tách từng hạng mục: sàn, vách, khung, trụ, quầy, kệ, bảng hiệu, vật liệu và kích thước. |
Rất cao |
| Vật liệu hoàn thiện |
“Vật liệu theo thiết kế” hoặc “hoàn thiện bề mặt”. |
Cùng một phối cảnh nhưng MDF, formex, alu, mica, laminate, decal hoặc sơn có giá và chất lượng khác nhau. |
Yêu cầu ghi rõ chất liệu, độ dày, bề mặt, màu sắc, phương án sơn/dán/in và mẫu tham chiếu nếu có. |
Cao |
| In ấn nhận diện |
“In backdrop”, “in decal”, “in ấn booth”. |
Không rõ kích thước, chất liệu in, số lượng file, vị trí dán, cán phủ, bo mép hoặc dán hoàn thiện. |
Yêu cầu bảng liệt kê từng file in: tên file, kích thước, chất liệu, số lượng, vị trí, người duyệt file cuối. |
Cao |
| Logo và bảng hiệu |
“Logo thương hiệu”, “bảng hiệu gian hàng”. |
Không rõ logo là decal, mica, mica nổi, chữ 3D, backlit hay có LED. Mỗi cách làm có giá khác nhau. |
Yêu cầu làm rõ chất liệu, độ nổi, kích thước, màu sắc, có đèn hay không, vị trí lắp và số lượng logo. |
Cao |
| Điện và ổ cắm |
“Đã gồm điện” hoặc “điện cơ bản”. |
Không rõ công suất, số ổ cắm, vị trí ổ cắm, đường dây, tủ điện, phí điện ban tổ chức và thiết bị dùng điện. |
Yêu cầu sơ đồ điểm điện, công suất dự kiến, số ổ cắm, thiết bị sử dụng và khoản nào thanh toán riêng với ban tổ chức. |
Rất cao |
| Ánh sáng |
“Đèn chiếu sáng” hoặc “đèn rọi booth”. |
Không rõ số lượng đèn, loại đèn, vị trí rọi, ánh sáng cho sản phẩm, logo, bảng thông tin và khu tư vấn. |
Yêu cầu ghi rõ loại đèn, số lượng, vị trí, mục tiêu chiếu sáng và cách đi dây. |
Cao |
| Màn hình và thiết bị demo |
“Màn hình trình chiếu” hoặc “thiết bị demo”. |
Không rõ kích thước màn hình, chân treo, nguồn điện, thiết bị phát nội dung, dây kết nối, âm thanh và người vận hành. |
Yêu cầu ghi rõ kích thước, số lượng, thời gian thuê, thiết bị phát, dây kết nối, file trình chiếu và nhân sự kỹ thuật. |
Cao |
| Quầy, kệ, bục, tủ |
“Quầy tư vấn”, “kệ sản phẩm”, “bục trưng bày”. |
Không rõ số lượng, kích thước, tải trọng, vật liệu, vị trí đặt, có kho phụ hay không. |
Yêu cầu ghi rõ từng món: kích thước, vật liệu, số lượng, tải trọng, vị trí và chức năng sử dụng. |
Trung bình cao |
| Vận chuyển |
“Đã gồm vận chuyển” hoặc “vận chuyển booth”. |
Không rõ gồm mấy lượt, xe gì, bốc xếp thế nào, có vận chuyển vào hội trường, ngoài giờ, tầng hầm hoặc đường xa không. |
Yêu cầu ghi rõ số lượt xe, điểm đi/đến, bốc xếp, thời gian vào hàng, điều kiện ngoài giờ và phạm vi vận chuyển. |
Cao |
| Lắp đặt và tháo dỡ |
“Setup booth” hoặc “thi công tại hội chợ”. |
Không rõ đã gồm tháo dỡ chưa, gồm mấy ca nhân công, có tăng ca, setup đêm, nghiệm thu và hoàn trả mặt bằng không. |
Yêu cầu tách rõ lắp đặt, tháo dỡ, nhân công, ca làm, tăng ca, dụng cụ thi công và thời gian bàn giao. |
Rất cao |
| Onsite và nghiệm thu |
“Có nhân sự hỗ trợ” hoặc không ghi rõ. |
Không rõ ai điều phối hiện trường, ai xử lý phát sinh, ai nghiệm thu điện, QR, file in, sản phẩm và khu tư vấn. |
Yêu cầu ghi rõ người phụ trách onsite, checklist nghiệm thu, thời gian có mặt và phạm vi hỗ trợ. |
Cao |
| Phí ban tổ chức |
Không nhắc đến hoặc ghi “theo quy định BTC”. |
Không rõ phí điện, thẻ thi công, phí vào hàng, internet, vệ sinh, kỹ thuật hoặc hồ sơ có nằm trong báo giá không. |
Yêu cầu liệt kê khoản đã bao gồm, khoản chưa bao gồm và khoản doanh nghiệp cần thanh toán trực tiếp với ban tổ chức. |
Rất cao |