| Sân khấu & backdrop |
Kích thước, vị trí, mặt sân khấu, backdrop, logo, màu sắc, nội dung chữ, khoảng cách nhìn. |
Đúng thiết kế, đúng vị trí, không lệch tỷ lệ, không sai thông tin, lên hình rõ. |
Sai logo, sai tên chương trình, backdrop lệch, bề mặt nhăn, sân khấu không cân. |
Rất cao |
| Kết cấu & an toàn |
Khung dựng, chân đế, điểm neo, độ rung, độ nghiêng, dây cố định, tải trọng và vật cản. |
Hạng mục đứng chắc, không rung, không nghiêng, không có điểm gây nguy hiểm. |
Khung yếu, chân đế thiếu, dây neo lỏng, vật liệu có nguy cơ rơi hoặc đổ. |
Rất cao |
| Điện, LED, âm thanh ánh sáng |
Nguồn điện, dây dẫn, ổ cắm, LED, màn hình, đèn, vùng chiếu sáng và vị trí thiết bị. |
Thiết bị hoạt động ổn định, dây điện gọn, ánh sáng đủ, không lộ dây trong khung hình. |
Đèn không sáng, LED lỗi, dây điện vướng lối đi, thiếu nguồn hoặc nguy cơ chập cháy. |
Rất cao |
| Khu check-in & chụp ảnh |
Góc chụp, khoảng đứng, ánh sáng, logo, vật tư lộ, thùng hàng, dây điện và chi tiết trang trí. |
Ảnh chụp thử đẹp, đủ sáng, logo rõ, khung hình sạch và khách dễ thao tác check-in. |
Tối mặt, lóa sáng, logo bị che, bề mặt bẩn, dây điện hoặc vật tư lọt ảnh. |
Cao |
| Vệ sinh & mặt bằng |
Bụi, rác, băng keo, nilon, vết bẩn, vật tư dư, dụng cụ thi công và lối di chuyển. |
Khu vực sạch, không còn vật dụng thi công, mặt bằng sẵn sàng đón khách. |
Rác còn trong khu vực, bề mặt bẩn, lối đi vướng, dụng cụ chưa dọn. |
Cao |
| Bàn giao onsite |
Ảnh hiện trạng, lỗi đã xử lý, lỗi còn theo dõi, đầu mối phụ trách và thời gian bàn giao. |
Có ảnh bàn giao, checklist đã chốt, người phụ trách rõ, trạng thái sẵn sàng vận hành. |
Chưa có người duyệt, chưa chụp ảnh bàn giao, còn lỗi lớn chưa xử lý. |
Rất cao |